Từ

宰 (zǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

宰 (zǎi) là một từ tiếng Trung: giết mổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 宰

动 dòng động từ

giết mổ

他们宰了一只羊过节。

tā men zǎi le yì zhī yáng guò jié

Họ giết mổ một con cừu để tổ chức lễ hội.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

宰 zǎi — giết mổ

Cấu trúc & nét viết
1 宰 zǎi — chủ quản; chủ trì

宰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét