Từ

长 (cháng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

cũng đọc là:
zhǎng mọc, lớn lên

长 (cháng) là một từ tiếng Trung: dài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 长

形 xíng tính từ

dài

这条路很长。

zhè tiáo lù hěn cháng

Con đường này rất dài.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

长 cháng — dài

Cấu trúc & nét viết
1 长 cháng — dài (về không gian hoặc thời gian); trái với 'ngắn'
Xpinyin
长 là bộ thủ trong 4 chữ

长 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét