Từ

钉 (dìng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

cũng đọc là:
dīng đinh; vật liệu kim loại để đóng; chướng ngại

钉 (dìng) là một từ tiếng Trung: đóng đinh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 钉

动 dòng động từ

đóng đinh

他把画钉在墙上。

tā bǎ huà dìng zài qiáng shàng

Anh ấy đóng đinh bức tranh lên tường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

钉 dìng — đóng đinh

Cấu trúc & nét viết
1 钉 dìng — đóng đinh hoặc nêm vào vật khác
Xpinyin

钉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 钅 jīn — bộ kim loại/vàng
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét