Từ

积 (jī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

积 (jī) là một từ tiếng Trung: tích lũy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 积

动 dòng động từ

tích lũy

他积了很多钱。

tā jī le hěn duō qián

Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều tiền.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

积 jī — tích lũy

Cấu trúc & nét viết
1 积 jī — tích lũy dần dần

积 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét