Từ
玉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
玉 (yù) là một từ tiếng Trung: ngọc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 玉
名 danh từ
ngọc
她戴着一个玉镯子。
Cô ấy đeo vòng tay ngọc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
玉 — ngọc
Cấu trúc & nét viết
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét