Từ

剪辑 (jiǎn jí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

剪辑 (jiǎn jí) là một từ tiếng Trung: biên tập. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 剪辑

动 dòng động từ

biên tập

他正在剪辑新电影。

tā zhèng zài jiǎn jí xīn diàn yǐng

Anh ấy đang biên tập một bộ phim mới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

剪 jiǎn — cắt, tỉa

辑 jí — biên soạn, sắp xếp

Cấu trúc & nét viết
1 剪 jiǎn — kéo; dụng cụ cắt có hai lưỡi giao nhau

剪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 辑 jí — tập hợp, biên soạn (tài liệu thành sách)

辑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 车 chē — phương tiện giao thông đường bộ có bánh xe
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
2.2 咠 qì — thì thầm, nói nhỏ vào tai người khác
咠 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét