Từ

寄 (jì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

寄 (jì) là một từ tiếng Trung: gửi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 寄

动 dòng động từ

gửi

我明天要寄一封信给你。

wǒ míng tiān yào jì yī fēng xìn gěi nǐ

Ngày mai tôi sẽ gửi thư cho bạn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

寄 jì — gửi

Cấu trúc & nét viết
1 寄 jì — gửi gắm; ký thác

寄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét