Từ
寄 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
寄 (jì) là một từ tiếng Trung: gửi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 寄
动 động từ
gửi
我明天要寄一封信给你。
Ngày mai tôi sẽ gửi thư cho bạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
寄 — gửi
Cấu trúc & nét viết
寄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
奇 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét