Từ

软 (ruǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

软 (ruǎn) là một từ tiếng Trung: mềm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 软

形 xíng tính từ

mềm

这个枕头很软。

zhè ge zhěn tou hěn ruǎn

Cái gối này rất mềm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

软 ruǎn — mềm

Cấu trúc & nét viết
1 软 ruǎn — mềm, không cứng (trái nghĩa với 硬)

软 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 车 chē — phương tiện giao thông đường bộ có bánh xe
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét