Từ
蚂蚁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
蚂蚁 (mǎ yǐ) là một từ tiếng Trung: con kiến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蚂蚁
名 danh từ
con kiến
蚂蚁在搬运食物。
Những con kiến đang vận chuyển thức ăn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
蚂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
马 là bộ thủ trong 24 chữ
Thứ tự nét
蚁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
义 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét