Từ
菩萨 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
菩萨 (pú sà) là một từ tiếng Trung: Bồ-tát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 菩萨
名 danh từ
Bồ-tát
观音菩萨是中国最受欢迎的菩萨之一。
Bồ-tát Quán Thế Âm là một trong những Bồ-tát phổ biến nhất ở Trung Quốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
菩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
咅 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
萨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
产 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét