Từ

娶 (qǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

娶 (qǔ) là một từ tiếng Trung: cưới. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 娶

动 dòng động từ

cưới

他去年娶了一位老师。

tā qù nián qǔ le yī wèi lǎo shī

Anh ấy cưới một giáo viên năm ngoái.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

娶 qǔ — cưới

Cấu trúc & nét viết
1 娶 qǔ — lấy vợ; kết hôn (nói về đàn ông, trái nghĩa với 嫁)

娶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét