Từ
兑换 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
兑换 (duì huàn) là một từ tiếng Trung: đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 兑换
动 động từ
đổi
我想兑换一些美元。
Tôi muốn đổi một số đô la Mỹ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
兑 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
丷 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
换 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
Thứ tự nét