Từ
漂浮 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
漂浮 (piāo fú) là một từ tiếng Trung: nổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 漂浮
动 động từ
nổi
白云在天空中漂浮。
Những đám mây trắng nổi trên bầu trời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
漂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
票 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
浮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
孚 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét