Từ
屠杀 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
屠杀 (tú shā) là một từ tiếng Trung: tàn sát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 屠杀
动 động từ
tàn sát
侵略者屠杀了无辜的平民。
Quân xâm lược đã tàn sát thường dân vô tội.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
屠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
者 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
杀 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
乂 là bộ thủ trong 11 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét