Từ
抹杀 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
抹杀 (mǒ shā) là một từ tiếng Trung: phủ nhận; xóa bỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 抹杀
动 động từ
phủ nhận; xóa bỏ
我们不能抹杀他的贡献。
Chúng ta không thể phủ nhận những đóng góp của anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
抹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
末 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
杀 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
乂 là bộ thủ trong 11 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét