Từ

克 (kè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

克 (kè) là một từ tiếng Trung: gam. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 克

量 liàng lượng từ

gam

这个苹果重两百克。

zhè ge píng guǒ zhòng liǎng bǎi kè

Quả táo này nặng hai trăm gam.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

克 kè — gam

Cấu trúc & nét viết
1 克 kè — có thể; có khả năng
克 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)

Thứ tự nét