Từ

门 (mén) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

门 (mén) là một từ tiếng Trung: cửa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 门

名 míng danh từ

cửa

请关门。

qǐng guān mén

Vui lòng đóng cửa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

门 mén — cửa

Cấu trúc & nét viết
1 门 mén — cửa; lối vào của nhà, xe, tàu, máy bay hoặc sân, cũng chỉ tấm chắn lắp tại lối vào có thể đóng mở được
门 là bộ thủ trong 21 chữ

门 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét