Từ
铜 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
铜 (tóng) là một từ tiếng Trung: đồng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 铜
名 danh từ
đồng
这个雕像是用铜做的。
Bức tượng này được làm từ đồng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
铜 — đồng
Cấu trúc & nét viết
铜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
同 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét