Từ
荒凉 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
荒凉 (huāng liáng) là một từ tiếng Trung: hoang vắng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 荒凉
形 tính từ
hoang vắng
沙漠里的景色十分荒凉。
Phong cảnh trong sa mạc rất hoang vắng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
荒 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
芒 là bộ thủ trong 1 chữ
川 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
凉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冫 là bộ thủ trong 19 chữ
京 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét