Từ
白 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
白 (bái) là một từ tiếng Trung: trắng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 白
形 tính từ
trắng
她穿着白色的衣服。
Cô ấy đang mặc quần áo trắng.
副 phó từ
uổng
我白跑了一趟。
Tôi đã đi uổng một chuyến.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
白 — trắng
Cấu trúc & nét viết
白 là bộ thủ trong 19 chữ
白 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét