Từ
权 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
权 (quán) là một từ tiếng Trung: quyền. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 权
名 danh từ
quyền
他有权决定。
Anh ấy có quyền quyết định.
副 phó từ
tạm thời
你权放在这里吧。
Bạn hãy tạm đặt ở đây.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
权 — quyền
Cấu trúc & nét viết
权 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét