Từ
割 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
割 (gē) là một từ tiếng Trung: cắt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 割
动 động từ
cắt
农民正在割稻子。
Người nông dân đang cắt lúa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
割 — cắt
Cấu trúc & nét viết
割 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
害 là bộ thủ trong 4 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét