Từ

丛 (cóng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

丛 (cóng) là một từ tiếng Trung: bụi (lượng từ). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 丛

量 liàng lượng từ

bụi (lượng từ)

草地上有一丛野花。

cǎo dì shàng yǒu yī cóng yě huā

Có một bụi hoa dại trên bãi cỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

丛 cóng — bụi (lượng từ)

Cấu trúc & nét viết
1 丛 cóng — tụ tập lại, tập hợp thành đám

丛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét