Từ

血 (xiě) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

cũng đọc là:
xuè máu; chất lỏng tượng trưng cho sức sống

血 (xiě) là một từ tiếng Trung: máu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 血

名 míng danh từ

máu

他流了很多血。

tā liú le hěn duō xiě

Anh ấy mất nhiều máu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

血 xiě — máu

Cấu trúc & nét viết
1 血 xiě — (khẩu ngữ) cùng nghĩa với 血 (xuè)
Xpinyin
血 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét