Từ
艺术 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
艺术 (yì shù) là một từ tiếng Trung: nghệ thuật. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 艺术
名 danh từ
nghệ thuật
她喜欢艺术,经常去博物馆。
Cô ấy thích nghệ thuật và thường xuyên đến bảo tàng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
艺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
乙 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
术 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét