Từ
漏洞 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
漏洞 (lòu dòng) là một từ tiếng Trung: lỗ hổng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 漏洞
名 danh từ
lỗ hổng
程序员修复了软件中的漏洞。
Lập trình viên đã sửa các lỗ hổng trong phần mềm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
漏 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
洞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
同 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét