Từ
法 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
法 (fǎ) là một từ tiếng Trung: pháp luật. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 法
名 danh từ
pháp luật
法不容情。
Pháp luật không có tình cảm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
法 — pháp luật
Cấu trúc & nét viết
法 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
Thứ tự nét