Từ
根源 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
根源 (gēn yuán) là một từ tiếng Trung: nguồn gốc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 根源
名 danh từ
nguồn gốc
贫困是许多社会问题的根源。
Nghèo đói là nguồn gốc của nhiều vấn đề xã hội.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
根 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
源 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
原 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét