Từ
买卖 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
买卖 (mǎi mai) là một từ tiếng Trung: mua bán. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 买卖
名 danh từ
mua bán
这个买卖不好做。
Việc mua bán này khó làm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
买 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
乛 là bộ thủ trong 2 chữ
头 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
卖 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
买 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét