Bộ thủ 乛 zhé nét móc hoặc nét gấp khúc trong chữ Hán Thứ tự nét ▶ 乛 dùng trong 2 chữ HSK 1 买 mǎi mua; dùng tiền đổi lấy thứ gì (trái nghĩa với 卖) 候 hòu chờ đợi; đợi