Từ

丙 (bǐng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

丙 (bǐng) là một từ tiếng Trung: thứ ba (thiên can); C (điểm). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 丙

名 míng danh từ

thứ ba (thiên can); C (điểm)

他的成绩是丙等。

tā de chéng jì shì bǐng děng

Điểm của anh ấy là C.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

丙 bǐng — thứ ba (thiên can); C (điểm)

Cấu trúc & nét viết
1 丙 bǐng — can thứ ba trong Thập Can; dùng để chỉ thứ tự thứ ba
丙 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 内 nèi — bên trong; nội (đối lập với "外")
内 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét