Từ

系统 (xì tǒng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

系统 (xì tǒng) là một từ tiếng Trung: hệ thống. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 系统

名 míng danh từ

hệ thống

我们需要升级计算机系统。

wǒ men xū yào shēng jí jì suàn jī xì tǒng

Chúng tôi cần nâng cấp hệ thống máy tính.

形 xíng tính từ

có hệ thống

我们需要系统的方法来解决这个问题。

wǒ men xū yào xì tǒng de fāng fǎ lái jiě jué zhè ge wèn tí

Chúng ta cần một phương pháp có hệ thống để giải quyết vấn đề này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

系 xì — kết nối, cấu trúc có tổ chức

统 tǒng — thống nhất, tích hợp, toàn diện

Cấu trúc & nét viết
1 系 xì — hệ thống; chuỗi liên kết
Xpinyin
系 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 统 tǒng — tổng cộng; toàn bộ; tất cả

统 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 纟 sī — bộ tơ/chỉ
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
纹 wén hoa văn trên lụa; hoa văn hoặc vân nói chung 纺 fǎng kéo sợi (bông, đay, tơ, len,... thành sợi hoặc chỉ) 纽 niǔ tay cầm hoặc móc trên đồ vật để nhấc lên hay treo 绅 shēn dải thắt lưng rộng mà các quan lại thời xưa đeo ngoài áo 绊 bàn vấp hoặc vướng víu, cản trở việc đi lại; ràng buộc ai đó khiến khó thoát thân 绑 bǎng trói; buộc bằng dây hoặc băng 绞 jiǎo xoắn hai hay nhiều sợi lại với nhau; quấn rối 绣 xiù thêu (hoa văn hoặc chữ lên vải bằng chỉ màu) 绯 fēi đỏ thắm; đỏ son 绰 chuò (văn viết) rộng rãi; dư dả 绳 shéng dây thừng; sợi dây (bện từ hai sợi trở lên bằng bông, gai, xơ dừa, cỏ, v.v.) 绵 mián bông tơ tằm; sợi tơ kết thành tấm dùng để độn áo chăn 绷 bēng căng ra; kéo căng 绸 chóu lụa; vải tơ mỏng và mềm mại 绽 zhàn nứt ra; vỡ ra 缀 zhuì khâu; may lại với nhau 缅 miǎn xa xôi; xa cách 缆 lǎn dây thừng dày hoặc xích sắt dùng neo tàu; cáp bện từ nhiều sợi 缉 jī truy tìm; truy bắt 缔 dì kết hợp; ký kết 缕 lǚ sợi chỉ 缘 yuán lý do; nguyên nhân 缚 fù trói buộc; ràng buộc 缝 féng khâu; may; khâu lại bằng kim chỉ 缠 chán quấn, cuộn quanh 缤 bīn phong phú và đa dạng (như trong "缤纷") 缴 jiǎo nộp hoặc giao (thường khi thực hiện nghĩa vụ hoặc bị ép buộc) 蕴 yùn (văn viết) chứa đựng; tích tụ 辫 biàn bím tóc, tóc tết thành từng sợi
2.2 充 chōng — đầy đủ; sung túc
充 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét