Từ

寻 (xún) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

寻 (xún) là một từ tiếng Trung: tìm kiếm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 寻

动 dòng động từ

tìm kiếm

他寻遍天下。

tā xún biàn tiān xià

Anh ấy đã tìm kiếm khắp thiên hạ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

寻 xún — tìm kiếm

Cấu trúc & nét viết
1 寻 xún — đơn vị đo chiều dài cổ đại bằng tám thước (cũng có thuyết nói bảy hoặc sáu thước)

寻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét