Từ
信仰 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
信仰 (xìn yǎng) là một từ tiếng Trung: tin vào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 信仰
动 động từ
tin vào
他信仰佛教。
Anh ấy tin vào Phật giáo.
名 danh từ
tín ngưỡng, đức tin
每个人都有自己的信仰。
Mỗi người đều có tín ngưỡng của riêng mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
信 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
言 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
仰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
卬 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét