Từ
瞻仰 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
瞻仰 (zhān yǎng) là một từ tiếng Trung: tưởng niệm, chiêm bái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 瞻仰
动 động từ
tưởng niệm, chiêm bái
我们去瞻仰烈士墓。
Chúng tôi đi tưởng niệm tại nghĩa trang liệt sĩ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
瞻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
詹 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
仰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
卬 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét