Từ
里 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 1
里 (lǐ) là một từ tiếng Trung: bên trong, phía trong. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 里
名 danh từ
bên trong, phía trong
房间里有很多人。
Có nhiều người trong phòng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
里 — bên trong, phía trong
Cấu trúc & nét viết
里 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét