Từ
粒 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
粒 (lì) là một từ tiếng Trung: hạt; lượng từ cho vật nhỏ tròn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 粒
量 lượng từ
hạt; lượng từ cho vật nhỏ tròn
我吃了一粒药。
Tôi uống một viên thuốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
粒 — hạt; lượng từ cho vật nhỏ tròn
Cấu trúc & nét viết
粒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Thứ tự nét