Từ
砍 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
砍 (kǎn) là một từ tiếng Trung: chặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 砍
动 động từ
chặt
他在砍树。
Anh ấy đang chặt cây.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
砍 — chặt
Cấu trúc & nét viết
砍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét