Từ
模糊 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
模糊 (mó hu) là một từ tiếng Trung: mờ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 模糊
形 tính từ
mờ
照片太模糊了,看不清楚。
Bức ảnh quá mờ, không thể nhìn rõ.
动 động từ
làm mờ
眼泪模糊了她的视线。
Nước mắt làm mờ tầm nhìn của cô ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
模 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
莫 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
糊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
胡 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét