Từ

延 (yán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

延 (yán) là một từ tiếng Trung: kéo dài, gia hạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 延

动 dòng động từ

kéo dài, gia hạn

我们需要延长签证。

wǒ men xū yào yán cháng qiān zhèng

Chúng tôi cần gia hạn thị thực.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

延 yán — kéo dài, gia hạn

Cấu trúc & nét viết
1 延 yán — kéo dài, mở rộng
延 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 廴 yǐn — bộ chỉ bước đi dài, hành trình
廴 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét