Từ
延 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
延 (yán) là một từ tiếng Trung: kéo dài, gia hạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 延
动 động từ
kéo dài, gia hạn
我们需要延长签证。
Chúng tôi cần gia hạn thị thực.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
延 — kéo dài, gia hạn
Cấu trúc & nét viết
延 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
廴 là bộ thủ trong 3 chữ
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét