Từ

双 (shuāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

双 (shuāng) là một từ tiếng Trung: đôi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 双

量 liàng lượng từ

đôi

我买了一双鞋子。

wǒ mǎi le yī shuāng xié zi

Tôi đã mua một đôi giày.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

双 shuāng — đôi

Cấu trúc & nét viết
1 双 shuāng — hai (thường đối xứng, trái với 单)
双 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
1.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét