Từ
粥 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
粥 (zhōu) là một từ tiếng Trung: cháo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 粥
名 danh từ
cháo
我早上喝了一碗粥。
Tôi đã ăn một bát cháo sáng nay.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
粥 — cháo
Cấu trúc & nét viết
粥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
米 là bộ thủ trong 26 chữ
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét