Từ

痒 (yǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

痒 (yǎng) là một từ tiếng Trung: ngứa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 痒

形 xíng tính từ

ngứa

蚊子咬了我,很痒。

wén zi yǎo le wǒ hěn yǎng

Muỗi đốt tôi, rất ngứa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

痒 yǎng — ngứa

Cấu trúc & nét viết
1 痒 yǎng — ngứa; cảm giác ngứa trên da

痒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét