Từ
花朵 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
花朵 (huā duǒ) là một từ tiếng Trung: bông hoa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 花朵
名 danh từ
bông hoa
春天到了,花朵都开了。
Mùa xuân đã đến và tất cả các bông hoa đã nở.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
花 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
化 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
朵 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
几 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét