Từ
桂花 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
桂花 (guì huā) là một từ tiếng Trung: hoa quế. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 桂花
名 danh từ
hoa quế
秋天的时候,桂花的香味很浓。
Vào mùa thu, hương thơm của hoa quế rất nồng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
桂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
圭 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
花 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
化 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét