Từ
菊花 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
菊花 (jú huā) là một từ tiếng Trung: hoa cúc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 菊花
名 danh từ
hoa cúc
秋天的时候,公园里开满了菊花。
Vào mùa thu, công viên đầy hoa cúc nở rộ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
菊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
匊 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
花 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
化 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét