Từ

焦 (jiāo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

焦 (jiāo) là một từ tiếng Trung: cháy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 焦

形 xíng tính từ

cháy

饭焦了。

fàn jiāo le

Cơm bị cháy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

焦 jiāo — cháy

Cấu trúc & nét viết
1 焦 jiāo — cháy xém, cháy khô (mất nước do nhiệt, ngả màu vàng đen, cứng và giòn)
焦 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét