Từ

处 (chù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

cũng đọc là:
chǔ hòa hợp (với); xử lý

处 (chù) là một từ tiếng Trung: nơi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 处

名 míng danh từ

nơi

这处风景很美。

zhè chù fēng jǐng hěn měi

Phong cảnh ở nơi này rất đẹp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

处 chù — nơi

Cấu trúc & nét viết
1 处 chù — nơi; chỗ
Xpinyin

处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét