Từ

处 (chǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

cũng đọc là:
chù nơi

处 (chǔ) là một từ tiếng Trung: hòa hợp (với); xử lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 处

动 dòng động từ

hòa hợp (với); xử lý

他和同事相处得很好。

tā hé tóng shì xiāng chǔ de hěn hǎo

Anh ấy hòa hợp rất tốt với đồng nghiệp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

处 chǔ — hòa hợp (với); xử lý

Cấu trúc & nét viết
1 处 chǔ — (văn ngôn) cư trú; sinh sống
Xpinyin

处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét