Từ

剩 (shèng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

剩 (shèng) là một từ tiếng Trung: còn lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 剩

动 dòng động từ

còn lại

还剩三天就放假了。

hái shèng sān tiān jiù fàng jià le

Còn ba ngày nữa là nghỉ lễ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

剩 shèng — còn lại

Cấu trúc & nét viết
1 剩 shèng — thừa, còn lại

剩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 乘 chéng — cưỡi; đi (phương tiện hoặc súc vật)
乘 là bộ thủ trong 1 chữ
1.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét